Kanji cùng Shibamaru & Gen
Mỗi chữ kanji ở đây đều có video ngắn riêng. Mỗi trang có cách đọc kèm âm thanh, thứ tự nét, từ thường dùng và vài mẹo để ghi nhớ.
- 山núiJLPT N5
- 日mặt trời / ngàyJLPT N5
- 本sách / gốcJLPT N5
- 円yên / hình trònJLPT N5
- 口miệng / chỗ mởJLPT N5
- 出đi raJLPT N5
- 入đi vàoJLPT N5
- 天trờiJLPT N5
- 気khí / không khí / cảm xúcJLPT N5
- 大lớnJLPT N5
- 学học / học tậpJLPT N5
- 先phía trước / trước đóJLPT N5
- 生sự sống / tươi sốngJLPT N5
- 校trường họcJLPT N5
- 人ngườiJLPT N5
- 月mặt trăng / thángJLPT N5
- 火lửaJLPT N5
- 水nướcJLPT N5
- 木cây / gỗJLPT N5
- 金vàng / tiềnJLPT N5
- 土đấtJLPT N5
- 中bên trong / ở giữaJLPT N5
- 小nhỏJLPT N5
- 上trênJLPT N5
- 下dướiJLPT N5
- 右phảiJLPT N5
- 左tráiJLPT N5
- 男nam / đàn ôngJLPT N5
- 女nữ / phụ nữJLPT N5