Tiếng Việt
Shibamaru & Gen

Kanji #0028

男 nghĩa là “nam / đàn ông”

Kun-yomiおとこOTOKO
On-yomiダンDAN
  • JLPT N5
  • Lớp 1
  • 7 nét

男 nghĩa là "đàn ông" hoặc "nam".

Xem: Gen và Shibamaru học chữ 男

Video sẽ được tải từ YouTube khi bạn nhấn phát. Mở trên YouTube

Nguồn gốc của chữ 男

男 là 田 (ruộng lúa) ở trên 力 (sức lực). Chữ này thường được giải thích là người làm việc vất vả ngoài đồng.

Thứ tự nét (7 nét)

  1. 11
  2. 22
  3. 33
  4. 44
  5. 55
  6. 66
  7. 77

Từ có chữ 男

  • 男の人おとこのひと

    OTOKONOHITO

    người đàn ông

  • 男の子おとこのこ

    OTOKONOKO

    bé trai

  • 男性だんせい

    DANSEI

    nam giới

  • 男湯おとこゆ

    OTOKOYU

    nhà tắm nam

Phần viết bằng chữ 男 trong mỗi từ được tô màu cam. Âm thanh: cách đọc trong video của chúng mình.

Mẹo đọc

  • Chỉ nói 男 (OTOKO) có thể nghe hơi thô. 男の人 (OTOKO NO HITO) là cách nói lịch sự của "người đàn ông".
  • 男性 (DANSEI) là từ trang trọng, dùng trên giấy tờ và biển báo.

Cách đọc khác của chữ 男

  • ナン長男 ちょうなん CHOUNAN con trai cả

Những cách đọc này không có trong video. Bạn sẽ gặp chúng sau.

Trong video

  • Gen男湯は どっちだ?Nhà tắm nam là bên nào?
  • Shibamaruこの 字を さがそう!Tìm chữ này nhé!

Ở nhà tắm công cộng Nhật hay 温泉 (ONSEN, suối nước nóng), phía nam thường có chữ 男 trên tấm rèm.

Câu ví dụ

  • あの 男の人は 先生です。

    ANO OTOKO NO HITO WA SENSEI DESU.

    Người đàn ông kia là thầy giáo.

  • 男の子が ふたり います。

    OTOKO NO KO GA FUTARI IMASU.

    Có hai bé trai.

Tiếp tục học kanji

Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, theo giấy phép CC BY-SA 3.0. Hình chữ kanji trên trang này được vẽ từ dữ liệu KanjiVG (đã đổi độ dày và màu nét, có hoạt ảnh) và được chia sẻ theo cùng giấy phép. Cấp độ: JLPT N5 chỉ là gợi ý học tập; JLPT không công bố danh sách kanji chính thức.