Kanji #0019
木 nghĩa là “cây / gỗ”
木 (KI) nghĩa là "cây" hoặc "gỗ". Đây cũng là chữ kanji của thứ Năm, 木曜日 (MOKUYOUBI).
Xem: Gen và Shibamaru học chữ 木
Video sẽ được tải từ YouTube khi bạn nhấn phát. Mở trên YouTube
Nguồn gốc của chữ 木
木 là hình vẽ một cái cây: thân ở giữa, cành ở trên và rễ ở dưới.
Thứ tự nét (4 nét)
- 1
- 2
- 3
- 4
Từ có chữ 木

木き
KI
cây

木の葉このは
KONOHA
lá cây

木曜日もくようび
MOKUYOUBI
thứ Năm

積み木つみき
TSUMIKI
khối gỗ xếp hình
Phần viết bằng chữ 木 trong mỗi từ được tô màu cam. Âm thanh: cách đọc trong video của chúng mình.
Mẹo đọc
- Hai chữ 木 thành 林 (HAYASHI, rừng nhỏ), ba chữ thành 森 (MORI, rừng rậm).
- 木 đọc là こ (KO) trong một vài từ, như 木の葉 (KONOHA, lá cây).
- 木 đọc là もく (MOKU) trong 木曜日.
Cách đọc khác của chữ 木
- ボク大木 たいぼく TAIBOKU cây lớn
Những cách đọc này không có trong video. Bạn sẽ gặp chúng sau.
Trong video
- Gen積み木で おしろだ!Lâu đài bằng khối gỗ!
- ShibamaruゲンらしいねĐúng là Gen!
Câu ví dụ
大きい 木が あります。
OOKII KI GA ARIMASU.
Có một cái cây lớn.
木曜日に あいましょう。
MOKUYOUBI NI AIMASHOU.
Thứ Năm gặp nhau nhé.
Tiếp tục học kanji
Remembering the Kanji 1
Sơ cấp trở lênHọc ý nghĩa và cách viết hơn 2.000 chữ kanji bằng cách ghép từng chữ từ các bộ phận qua một câu chuyện ngắn. Sách không dạy cách đọc.
Xem trên AmazonMitsubishi Unistar B Pencils (12 pack)
Mọi trình độBút chì Nhật Bản ruột B mềm và đậm. Dễ viết các nét kana và kanji rõ ràng.
Xem trên Amazon
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, theo giấy phép CC BY-SA 3.0. Hình chữ kanji trên trang này được vẽ từ dữ liệu KanjiVG (đã đổi độ dày và màu nét, có hoạt ảnh) và được chia sẻ theo cùng giấy phép. Cấp độ: JLPT N5 chỉ là gợi ý học tập; JLPT không công bố danh sách kanji chính thức.