Kanji #0017
火 nghĩa là “lửa”
火 (HI) nghĩa là "lửa". Đây cũng là chữ kanji của thứ Ba, 火曜日 (KAYOUBI).
Xem: Gen và Shibamaru học chữ 火
Video sẽ được tải từ YouTube khi bạn nhấn phát. Mở trên YouTube
Nguồn gốc của chữ 火
火 là hình vẽ ngọn lửa bốc lên từ đống lửa.
Thứ tự nét (4 nét)
- 1
- 2
- 3
- 4
Từ có chữ 火

火ひ
HI
lửa

火曜日かようび
KAYOUBI
thứ Ba

花火はなび
HANABI
pháo hoa

火山かざん
KAZAN
núi lửa
Phần viết bằng chữ 火 trong mỗi từ được tô màu cam. Âm thanh: cách đọc trong video của chúng mình.
Mẹo đọc
- 火 đọc là ひ (HI) khi đứng một mình, nhưng trở thành び (BI) trong 花火 (HANABI, pháo hoa): âm trở nên nhẹ hơn ở giữa từ.
- 火 đọc là か (KA) trong 火曜日 và 火山 (KAZAN, núi lửa).
- Các ngày trong tuần dùng 日 (mặt trời), 月 (mặt trăng), 火 (lửa), 水 (nước), 木 (gỗ), 金 (kim loại) và 土 (đất).
Trong video
- Gen花火は 花の 火か!Vậy pháo hoa là lửa hoa à?
- Shibamaru空に さく 花だよLà những bông hoa nở trên trời đấy!
花火 là "lửa hoa": những bông hoa nở trên bầu trời đêm.
Câu ví dụ
火曜日に テストが あります。
KAYOUBI NI TESUTO GA ARIMASU.
Thứ Ba tôi có bài kiểm tra.
なつに 花火を みました。
NATSU NI HANABI O MIMASHITA.
Mùa hè tôi đã xem pháo hoa.
Tiếp tục học kanji
GENKI I Textbook (3rd Edition)
Sơ cấpGiáo trình nhập môn rất phổ biến, được dùng ở nhiều trường đại học. Mỗi bài có hội thoại, giải thích ngữ pháp bằng tiếng Anh và rất nhiều bài luyện tập.
Xem trên AmazonRemembering the Kanji 1
Sơ cấp trở lênHọc ý nghĩa và cách viết hơn 2.000 chữ kanji bằng cách ghép từng chữ từ các bộ phận qua một câu chuyện ngắn. Sách không dạy cách đọc.
Xem trên Amazon
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, theo giấy phép CC BY-SA 3.0. Hình chữ kanji trên trang này được vẽ từ dữ liệu KanjiVG (đã đổi độ dày và màu nét, có hoạt ảnh) và được chia sẻ theo cùng giấy phép. Cấp độ: JLPT N5 chỉ là gợi ý học tập; JLPT không công bố danh sách kanji chính thức.