Kanji #0023
小 nghĩa là “nhỏ”
小 nghĩa là "nhỏ". 小さい (CHIISAI) ngược nghĩa với 大きい (OOKII, lớn).
Xem: Gen và Shibamaru học chữ 小
Video sẽ được tải từ YouTube khi bạn nhấn phát. Mở trên YouTube
Nguồn gốc của chữ 小
小 thường được giải thích là ba chấm nhỏ hoặc ba hạt nhỏ.
Thứ tự nét (3 nét)
- 1
- 2
- 3
Từ có chữ 小

小さいちいさい
CHIISAI
nhỏ

小学校しょうがっこう
SHOUGAKKOU
trường tiểu học

小鳥ことり
KOTORI
chim nhỏ

小銭こぜに
KOZENI
tiền xu lẻ
Phần viết bằng chữ 小 trong mỗi từ được tô màu cam. Âm thanh: cách đọc trong video của chúng mình.
Mẹo đọc
- 小 đọc là しょう (SHOU) trong 小学校 (SHOUGAKKOU, trường tiểu học), và こ (KO) ở đầu những từ như 小鳥 (KOTORI, chim nhỏ).
- 小銭 (KOZENI) là tiền lẻ: những đồng xu trong túi bạn.
Cách đọc khác của chữ 小
- お小川 おがわ OGAWA con suối nhỏ
Những cách đọc này không có trong video. Bạn sẽ gặp chúng sau.
Trong video
- Genしばまるは 小さいな!Shibamaru nhỏ xíu à!
- Shibamaruゲンも 小さいよGen cũng nhỏ mà!
Những đồng xu trong video là tiền đồ chơi vẽ riêng cho chương trình, không phải tiền Nhật thật.
Câu ví dụ
この くつは 小さいです。
KONO KUTSU WA CHIISAI DESU.
Đôi giày này nhỏ.
小銭が ありますか。
KOZENI GA ARIMASU KA.
Bạn có tiền lẻ không?
Tiếp tục học kanji
GENKI I Textbook (3rd Edition)
Sơ cấpGiáo trình nhập môn rất phổ biến, được dùng ở nhiều trường đại học. Mỗi bài có hội thoại, giải thích ngữ pháp bằng tiếng Anh và rất nhiều bài luyện tập.
Xem trên AmazonJapanese from Zero! 1
Bắt đầu từ số 0Bắt đầu từ con số 0. Romaji được thay dần bằng hiragana khi bạn học từng chữ, nên bạn sẽ đọc được kana lúc nào không hay.
Xem trên Amazon
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, theo giấy phép CC BY-SA 3.0. Hình chữ kanji trên trang này được vẽ từ dữ liệu KanjiVG (đã đổi độ dày và màu nét, có hoạt ảnh) và được chia sẻ theo cùng giấy phép. Cấp độ: JLPT N5 chỉ là gợi ý học tập; JLPT không công bố danh sách kanji chính thức.