Tiếng Việt
Shibamaru & Gen

Kanji #0010

大 nghĩa là “lớn”

Kun-yomiおお(きい)OOKII
On-yomiダイ・タイDAI / TAI
  • JLPT N5
  • Lớp 1
  • 3 nét

大 nghĩa là "lớn". Chữ này có trong 大きい (OOKII, lớn), 大学 (DAIGAKU, đại học) và cả 大丈夫 (DAIJOUBU, không sao).

Xem: Gen và Shibamaru học chữ 大

Video sẽ được tải từ YouTube khi bạn nhấn phát. Mở trên YouTube

Nguồn gốc của chữ 大

大 là hình vẽ một người đứng dang rộng tay chân.

Thứ tự nét (3 nét)

  1. 11
  2. 22
  3. 33

Từ có chữ 大

  • 大きいおおきい

    OOKII

    lớn

  • 大学だいがく

    DAIGAKU

    đại học

  • 大人おとな

    OTONA

    người lớn

  • 大丈夫だいじょうぶ

    DAIJOUBU

    không sao

  • 大切たいせつ

    TAISETSU

    quan trọng

Phần viết bằng chữ 大 trong mỗi từ được tô màu cam. Âm thanh: cách đọc trong video của chúng mình.

Mẹo đọc

  • Trong video, 大 có ba cách đọc: おお (OO) trong 大きい, だい (DAI) trong 大学 và たい (TAI) trong 大切 (TAISETSU, quan trọng).
  • 大人 (OTONA, người lớn) có cách đọc đặc biệt. Hãy học cả từ.
  • 大丈夫 (DAIJOUBU) nghĩa là "không sao" hoặc "tôi ổn". Khi ai đó mời bạn thứ gì, từ này cũng có thể có nghĩa là "thôi, cảm ơn".

Trong video

  • Shibamaru読み方が ちがうねCách đọc khác nhau nhỉ.
  • Genほんとだ!Đúng thật!

Câu ví dụ

  • 大きい いぬですね。

    OOKII INU DESU NE.

    Con chó to quá!

  • 大学で にほんごを べんきょうしています。

    DAIGAKU DE NIHONGO O BENKYOU SHITE IMASU.

    Tôi học tiếng Nhật ở trường đại học.

Tiếp tục học kanji

Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, theo giấy phép CC BY-SA 3.0. Hình chữ kanji trên trang này được vẽ từ dữ liệu KanjiVG (đã đổi độ dày và màu nét, có hoạt ảnh) và được chia sẻ theo cùng giấy phép. Cấp độ: JLPT N5 chỉ là gợi ý học tập; JLPT không công bố danh sách kanji chính thức.