Tiếng Việt
Shibamaru & Gen

Kanji #0029

女 nghĩa là “nữ / phụ nữ”

Kun-yomiおんなONNA
On-yomiジョJO
  • JLPT N5
  • Lớp 1
  • 3 nét

女 nghĩa là "phụ nữ" hoặc "nữ".

Xem: Gen và Shibamaru học chữ 女

Video sẽ được tải từ YouTube khi bạn nhấn phát. Mở trên YouTube

Nguồn gốc của chữ 女

女 thường được giải thích là hình vẽ một người phụ nữ quỳ, hai tay khoanh lại.

Thứ tự nét (3 nét)

  1. 11
  2. 22
  3. 33

Từ có chữ 女

  • 女の人おんなのひと

    ONNANOHITO

    người phụ nữ

  • 女の子おんなのこ

    ONNANOKO

    bé gái

  • 女性じょせい

    JOSEI

    nữ giới

  • 女湯おんなゆ

    ONNAYU

    nhà tắm nữ

Phần viết bằng chữ 女 trong mỗi từ được tô màu cam. Âm thanh: cách đọc trong video của chúng mình.

Mẹo đọc

  • Chỉ nói 女 (ONNA) có thể nghe bất lịch sự. 女の人 (ONNA NO HITO) là cách nói lịch sự của "người phụ nữ", còn 女性 (JOSEI) là từ trang trọng.
  • Ở nhiều suối nước nóng và nhà tắm công cộng, nhà tắm nữ có rèm đỏ và nhà tắm nam có rèm xanh, nhưng không phải nơi nào cũng vậy. Hãy luôn kiểm tra chữ kanji: 女 cho nữ, 男 cho nam.
  • Đặt 女 và 子 (trẻ em) cạnh nhau, bạn sẽ có 好, chữ kanji trong 好き (SUKI, thích).

Trong video

  • Shibamaruあの 女の人は だれ?Người phụ nữ kia là ai vậy?
  • Genおれの 先生だ!Là cô giáo của mình!

Câu ví dụ

  • あの 女の人は だれですか。

    ANO ONNA NO HITO WA DARE DESU KA.

    Người phụ nữ kia là ai vậy?

  • 女の子が 本を よんでいます。

    ONNA NO KO GA HON O YONDE IMASU.

    Một bé gái đang đọc sách.

Tiếp tục học kanji

Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, theo giấy phép CC BY-SA 3.0. Hình chữ kanji trên trang này được vẽ từ dữ liệu KanjiVG (đã đổi độ dày và màu nét, có hoạt ảnh) và được chia sẻ theo cùng giấy phép. Cấp độ: JLPT N5 chỉ là gợi ý học tập; JLPT không công bố danh sách kanji chính thức.