Tiếng Việt
Shibamaru & Gen

Kanji #0018

水 nghĩa là “nước”

Kun-yomiみずMIZU
On-yomiスイSUI
  • JLPT N5
  • Lớp 1
  • 4 nét

水 (MIZU) nghĩa là "nước". Đây cũng là chữ kanji của thứ Tư, 水曜日 (SUIYOUBI).

Xem: Gen và Shibamaru học chữ 水

Video sẽ được tải từ YouTube khi bạn nhấn phát. Mở trên YouTube

Nguồn gốc của chữ 水

水 là hình vẽ dòng nước chảy: dòng chính ở giữa và những tia nước bắn ra hai bên.

Thứ tự nét (4 nét)

  1. 11
  2. 22
  3. 33
  4. 44

Từ có chữ 水

  • 水みず

    MIZU

    nước

  • 水曜日すいようび

    SUIYOUBI

    thứ Tư

  • お水おみず

    OMIZU

    nước (lịch sự)

  • 水道すいどう

    SUIDOU

    nước máy

Phần viết bằng chữ 水 trong mỗi từ được tô màu cam. Âm thanh: cách đọc trong video của chúng mình.

Mẹo đọc

  • お水 (OMIZU) là cách nói lịch sự của "nước". Bạn sẽ nghe thấy nhiều ở nhà hàng.
  • 水 đọc là すい (SUI) trong 水曜日 và 水道 (SUIDOU, nước máy).
  • 水 là nước lạnh hoặc nước ở nhiệt độ thường. Nước nóng có từ riêng: お湯 (OYU).

Trong video

  • Genお水 ください!Cho mình xin nước!
  • Shibamaruおみせで つかえるねCâu này dùng ở nhà hàng tiện lắm!

Câu ví dụ

  • お水 ください。

    OMIZU KUDASAI.

    Cho tôi xin nước.

  • 水曜日は いそがしいです。

    SUIYOUBI WA ISOGASHII DESU.

    Thứ Tư tôi bận.

Tiếp tục học kanji

  • GENKI I Textbook (3rd Edition)

    Sơ cấp

    Giáo trình nhập môn rất phổ biến, được dùng ở nhiều trường đại học. Mỗi bài có hội thoại, giải thích ngữ pháp bằng tiếng Anh và rất nhiều bài luyện tập.

    Xem trên Amazon
  • Japanese from Zero! 1

    Bắt đầu từ số 0

    Bắt đầu từ con số 0. Romaji được thay dần bằng hiragana khi bạn học từng chữ, nên bạn sẽ đọc được kana lúc nào không hay.

    Xem trên Amazon

Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, theo giấy phép CC BY-SA 3.0. Hình chữ kanji trên trang này được vẽ từ dữ liệu KanjiVG (đã đổi độ dày và màu nét, có hoạt ảnh) và được chia sẻ theo cùng giấy phép. Cấp độ: JLPT N5 chỉ là gợi ý học tập; JLPT không công bố danh sách kanji chính thức.