Tiếng Việt
Shibamaru & Gen

Kanji #0014

校 nghĩa là “trường học”

On-yomiコウKOU
  • JLPT N5
  • Lớp 1
  • 10 nét

校 (KOU) nghĩa là "trường học". Chữ này hầu như không đứng một mình: nó có trong 学校 (GAKKOU), 高校 (KOUKOU) và nhiều từ khác.

Xem: Gen và Shibamaru học chữ 校

Video sẽ được tải từ YouTube khi bạn nhấn phát. Mở trên YouTube

Nguồn gốc của chữ 校

校 có 木 (cây, gỗ) ở bên trái và 交 ở bên phải. 交 cho chữ này âm đọc コウ (KOU).

Thứ tự nét (10 nét)

  1. 11
  2. 22
  3. 33
  4. 44
  5. 55
  6. 66
  7. 77
  8. 88
  9. 99
  10. 1010

Từ có chữ 校

  • 学校がっこう

    GAKKOU

    trường học

  • 小学校しょうがっこう

    SHOUGAKKOU

    trường tiểu học

  • 中学校ちゅうがっこう

    CHUUGAKKOU

    trường trung học cơ sở

  • 高校こうこう

    KOUKOU

    trường trung học phổ thông

  • 高校生こうこうせい

    KOUKOUSEI

    học sinh cấp 3

  • 日本語学校にほんごがっこう

    NIHONGOGAKKOU

    trường tiếng Nhật

Phần viết bằng chữ 校 trong mỗi từ được tô màu cam. Âm thanh: cách đọc trong video của chúng mình.

Mẹo đọc

  • Thứ tự các cấp học ở Nhật: 小学校 (SHOUGAKKOU, 6 năm), rồi 中学校 (CHUUGAKKOU, 3 năm), rồi 高校 (KOUKOU, 3 năm).
  • 学校 là GAKKOU, không phải GAKUKOU: がく trở thành がっ trước こう.
  • 高校 (KOUKOU) là hai chữ kanji khác nhau có cùng âm: 高 (cao) và 校 (trường).

Trong video

  • Gen日本語学校、行きたい!Mình muốn đi học trường tiếng Nhật!
  • Shibamaruゲンは 日本人でしょNhưng Gen là người Nhật mà!

Gen muốn đi học trường tiếng Nhật, nhưng Gen vốn là người Nhật.

Câu ví dụ

  • わたしの 学校は えきの ちかくです。

    WATASHI NO GAKKOU WA EKI NO CHIKAKU DESU.

    Trường của tôi ở gần nhà ga.

  • いもうとは 高校生です。

    IMOUTO WA KOUKOUSEI DESU.

    Em gái tôi là học sinh cấp 3.

Tiếp tục học kanji

Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, theo giấy phép CC BY-SA 3.0. Hình chữ kanji trên trang này được vẽ từ dữ liệu KanjiVG (đã đổi độ dày và màu nét, có hoạt ảnh) và được chia sẻ theo cùng giấy phép. Cấp độ: JLPT N5 chỉ là gợi ý học tập; JLPT không công bố danh sách kanji chính thức.