Tiếng Việt
Shibamaru & Gen

Kanji #0025

下 nghĩa là “dưới”

Kun-yomiしたSHITA
On-yomiカKA
  • JLPT N5
  • Lớp 1
  • 3 nét

下 nghĩa là "dưới" hoặc "phía dưới". Đây là chữ ngược nghĩa với 上 (trên).

Xem: Gen và Shibamaru học chữ 下

Video sẽ được tải từ YouTube khi bạn nhấn phát. Mở trên YouTube

Nguồn gốc của chữ 下

下 ban đầu là một nét ngắn phía dưới một đường kẻ: thứ ở phía dưới.

Thứ tự nét (3 nét)

  1. 11
  2. 22
  3. 33

Từ có chữ 下

  • 下した

    SHITA

    phía dưới

  • 靴下くつした

    KUTSUSHITA

    tất (vớ)

  • 地下鉄ちかてつ

    CHIKATETSU

    tàu điện ngầm

  • 下手へた

    HETA

    kém

Phần viết bằng chữ 下 trong mỗi từ được tô màu cam. Âm thanh: cách đọc trong video của chúng mình.

Mẹo đọc

  • 下手 (HETA, kém) là cách đọc đặc biệt của hai chữ này khi đi cùng nhau. Ngược nghĩa là 上手 (JOUZU, giỏi).
  • 地下鉄 (CHIKATETSU, tàu điện ngầm) là 地 (đất) + 下 (dưới) + 鉄 (sắt): tàu chạy dưới lòng đất. Ở đây 下 đọc là か (KA).
  • ください (KUDASAI, xin hãy) có thể viết là 下さい, nhưng phần lớn mọi người viết bằng hiragana.

Cách đọc khác của chữ 下

  • ゲ上下 じょうげ JOUGE trên và dưới
  • さ(げる)下げる さげる SAGERU hạ xuống
  • くだ(さる)下さい ください KUDASAI xin (cho tôi)
  • お(りる)下りる おりる ORIRU đi xuống

Những cách đọc này không có trong video. Bạn sẽ gặp chúng sau.

Trong video

  • Gen靴の 下だから 靴下か!Giày + dưới = tất!
  • Shibamaruおぼえやすいね!Dễ nhớ ghê!

Câu ví dụ

  • いすの 下に ねこが います。

    ISU NO SHITA NI NEKO GA IMASU.

    Dưới ghế có một con mèo.

  • 地下鉄で いきます。

    CHIKATETSU DE IKIMASU.

    Tôi đi bằng tàu điện ngầm.

Tiếp tục học kanji

Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, theo giấy phép CC BY-SA 3.0. Hình chữ kanji trên trang này được vẽ từ dữ liệu KanjiVG (đã đổi độ dày và màu nét, có hoạt ảnh) và được chia sẻ theo cùng giấy phép. Cấp độ: JLPT N5 chỉ là gợi ý học tập; JLPT không công bố danh sách kanji chính thức.