Kanji #0016
月 nghĩa là “mặt trăng / tháng”
月 nghĩa là "mặt trăng" và "tháng". Đây cũng là chữ kanji của thứ Hai, 月曜日 (GETSUYOUBI).
Xem: Gen và Shibamaru học chữ 月
Video sẽ được tải từ YouTube khi bạn nhấn phát. Mở trên YouTube
Nguồn gốc của chữ 月
月 là hình vẽ vầng trăng khuyết.
Thứ tự nét (4 nét)
- 1
- 2
- 3
- 4
Từ có chữ 月

月つき
TSUKI
mặt trăng

月曜日げつようび
GETSUYOUBI
thứ Hai

一月いちがつ
ICHIGATSU
tháng Một

今月こんげつ
KONGETSU
tháng này
Phần viết bằng chữ 月 trong mỗi từ được tô màu cam. Âm thanh: cách đọc trong video của chúng mình.
Mẹo đọc
- 月 đọc là がつ (GATSU) trong tên các tháng, như 一月 (ICHIGATSU, tháng Một), và げつ (GETSU) trong các từ như 月曜日 và 今月 (KONGETSU, tháng này).
- Để nói tên tháng, đặt số trước 月. Cẩn thận với 四月 (SHIGATSU), 七月 (SHICHIGATSU) và 九月 (KUGATSU).
- Trong tiếng Anh, thứ Hai cũng là ngày của mặt trăng: Monday, "Moon-day".
Trong video
- Gen月曜日は 月の 日?Thứ Hai là ngày của mặt trăng à?
- Shibamaruえいごも そうだよTiếng Anh cũng vậy: Moon-day!
Câu ví dụ
月が きれいですね。
TSUKI GA KIREI DESU NE.
Trăng đẹp quá nhỉ.
たんじょうびは 四月です。
TANJOUBI WA SHIGATSU DESU.
Sinh nhật tôi vào tháng Tư.
Tiếp tục học kanji
GENKI I Textbook (3rd Edition)
Sơ cấpGiáo trình nhập môn rất phổ biến, được dùng ở nhiều trường đại học. Mỗi bài có hội thoại, giải thích ngữ pháp bằng tiếng Anh và rất nhiều bài luyện tập.
Xem trên AmazonJapanese from Zero! 1
Bắt đầu từ số 0Bắt đầu từ con số 0. Romaji được thay dần bằng hiragana khi bạn học từng chữ, nên bạn sẽ đọc được kana lúc nào không hay.
Xem trên Amazon
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, theo giấy phép CC BY-SA 3.0. Hình chữ kanji trên trang này được vẽ từ dữ liệu KanjiVG (đã đổi độ dày và màu nét, có hoạt ảnh) và được chia sẻ theo cùng giấy phép. Cấp độ: JLPT N5 chỉ là gợi ý học tập; JLPT không công bố danh sách kanji chính thức.