Kanji #0005
口 nghĩa là “miệng / chỗ mở”
口 (KUCHI) nghĩa là "miệng". Chữ này còn có nghĩa là "cửa, lối", nên bạn thấy nó hằng ngày trên biển báo ở nhà ga.
Xem: Gen và Shibamaru học chữ 口
Video sẽ được tải từ YouTube khi bạn nhấn phát. Mở trên YouTube
Nguồn gốc của chữ 口
口 là hình vẽ một cái miệng đang mở.
Thứ tự nét (3 nét)
- 1
- 2
- 3
Từ có chữ 口

口くち
KUCHI
miệng

出口でぐち
DEGUCHI
lối ra

入口いりぐち
IRIGUCHI
lối vào
Phần viết bằng chữ 口 trong mỗi từ được tô màu cam. Âm thanh: cách đọc trong video của chúng mình.
Mẹo đọc
- Trong 出口 (DEGUCHI, lối ra) và 入口 (IRIGUCHI, lối vào), くち đổi thành ぐち (GUCHI).
- 口 còn là một phần của nhiều chữ kanji khác, như 右 (phải) và 名 (tên).
Trong video
- Shibamaru読み方が ちがうねCách đọc khác nhau nhỉ.
- Genほんとだ!Đúng thật!
Câu ví dụ
出口は どこですか。
DEGUCHI WA DOKO DESU KA.
Lối ra ở đâu ạ?
口を あけて ください。
KUCHI O AKETE KUDASAI.
Hãy há miệng ra.
Tiếp tục học kanji
Remembering the Kanji 1
Sơ cấp trở lênHọc ý nghĩa và cách viết hơn 2.000 chữ kanji bằng cách ghép từng chữ từ các bộ phận qua một câu chuyện ngắn. Sách không dạy cách đọc.
Xem trên AmazonGENKI I Textbook (3rd Edition)
Sơ cấpGiáo trình nhập môn rất phổ biến, được dùng ở nhiều trường đại học. Mỗi bài có hội thoại, giải thích ngữ pháp bằng tiếng Anh và rất nhiều bài luyện tập.
Xem trên Amazon
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, theo giấy phép CC BY-SA 3.0. Hình chữ kanji trên trang này được vẽ từ dữ liệu KanjiVG (đã đổi độ dày và màu nét, có hoạt ảnh) và được chia sẻ theo cùng giấy phép. Cấp độ: JLPT N5 chỉ là gợi ý học tập; JLPT không công bố danh sách kanji chính thức.