Tiếng Việt
Shibamaru & Gen

Kanji #0006

出 nghĩa là “đi ra”

Kun-yomiで(る)・だ(す)DERU / DASU
On-yomiシュツSHUTSU
  • JLPT N5
  • Lớp 1
  • 5 nét

出 nghĩa là "đi ra". Bạn gặp chữ này trong 出口 (DEGUCHI), biển lối ra có ở mọi nhà ga.

Xem: Gen và Shibamaru học chữ 出

Video sẽ được tải từ YouTube khi bạn nhấn phát. Mở trên YouTube

Nguồn gốc của chữ 出

出 thường được giải thích là một bàn chân bước ra khỏi một lối mở.

Thứ tự nét (5 nét)

  1. 11
  2. 22
  3. 33
  4. 44
  5. 55

Từ có chữ 出

  • 出口でぐち

    DEGUCHI

    lối ra

  • 出るでる

    DERU

    đi ra

  • 出すだす

    DASU

    lấy ra

  • 出発しゅっぱつ

    SHUPPATSU

    khởi hành

Phần viết bằng chữ 出 trong mỗi từ được tô màu cam. Âm thanh: cách đọc trong video của chúng mình.

Mẹo đọc

  • 出る (DERU) nghĩa là "đi ra": chính bạn đi ra. 出す (DASU) nghĩa là "lấy ra" hoặc "đưa ra" một thứ gì đó.
  • Trong 出発 (SHUPPATSU, khởi hành), シュツ trở thành しゅっ (SHUP): âm bị ngắn lại trước âm tiếp theo.
  • Ở Nhật, bạn sẽ thấy 出口 trên biển báo ở nhà ga, cửa hàng và bãi đỗ xe.

Trong video

  • Shibamaruどれも よく 見ることばだよBạn sẽ gặp tất cả những từ này.
  • Genおぼえたぞ!Nhớ rồi!

Câu ví dụ

  • うちを 出ます。

    UCHI O DEMASU.

    Tôi ra khỏi nhà.

  • かばんから 本を 出します。

    KABAN KARA HON O DASHIMASU.

    Tôi lấy cuốn sách ra khỏi cặp.

Tiếp tục học kanji

Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, theo giấy phép CC BY-SA 3.0. Hình chữ kanji trên trang này được vẽ từ dữ liệu KanjiVG (đã đổi độ dày và màu nét, có hoạt ảnh) và được chia sẻ theo cùng giấy phép. Cấp độ: JLPT N5 chỉ là gợi ý học tập; JLPT không công bố danh sách kanji chính thức.