Tiếng Việt
Shibamaru & Gen

Kanji #0008

天 nghĩa là “trời”

On-yomiテンTEN
  • JLPT N5
  • Lớp 1
  • 4 nét

天 (TEN) nghĩa là "trời". Chữ này có trong những từ hằng ngày như 天気 (TENKI, thời tiết) và 天ぷら (TENPURA).

Xem: Gen và Shibamaru học chữ 天

Video sẽ được tải từ YouTube khi bạn nhấn phát. Mở trên YouTube

Nguồn gốc của chữ 天

天 thường được giải thích là 大, một người đứng dang tay, với một nét ở trên đầu: bầu trời phía trên con người.

Thứ tự nét (4 nét)

  1. 11
  2. 22
  3. 33
  4. 44

Từ có chữ 天

  • 天気てんき

    TENKI

    thời tiết

  • 天ぷらてんぷら

    TENPURA

    tempura

  • 天国てんごく

    TENGOKU

    thiên đường

  • 天才てんさい

    TENSAI

    thiên tài

Phần viết bằng chữ 天 trong mỗi từ được tô màu cam. Âm thanh: cách đọc trong video của chúng mình.

Mẹo đọc

  • Trong cả bốn từ ở video, 天 đều đọc là てん (TEN). Biết điều này là bạn đọc được hết.
  • 天 và 大 (lớn) khác nhau một nét. 天 có thêm một nét ở trên.

Trong video

  • Shibamaruどれも よく 見ることばだよBạn sẽ gặp tất cả những từ này.
  • Genおぼえたぞ!Nhớ rồi!

Câu ví dụ

  • きょうは いい 天気ですね。

    KYOU WA II TENKI DESU NE.

    Hôm nay trời đẹp nhỉ.

  • 天ぷらが すきです。

    TENPURA GA SUKI DESU.

    Tôi thích tempura.

Tiếp tục học kanji

  • GENKI I Textbook (3rd Edition)

    Sơ cấp

    Giáo trình nhập môn rất phổ biến, được dùng ở nhiều trường đại học. Mỗi bài có hội thoại, giải thích ngữ pháp bằng tiếng Anh và rất nhiều bài luyện tập.

    Xem trên Amazon
  • Remembering the Kanji 1

    Sơ cấp trở lên

    Học ý nghĩa và cách viết hơn 2.000 chữ kanji bằng cách ghép từng chữ từ các bộ phận qua một câu chuyện ngắn. Sách không dạy cách đọc.

    Xem trên Amazon

Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, theo giấy phép CC BY-SA 3.0. Hình chữ kanji trên trang này được vẽ từ dữ liệu KanjiVG (đã đổi độ dày và màu nét, có hoạt ảnh) và được chia sẻ theo cùng giấy phép. Cấp độ: JLPT N5 chỉ là gợi ý học tập; JLPT không công bố danh sách kanji chính thức.