Tiếng Việt
Shibamaru & Gen

Kanji #0011

学 nghĩa là “học / học tập”

Kun-yomiまな(ぶ)MANABU
On-yomiガクGAKU
  • JLPT N5
  • Lớp 1
  • 8 nét

学 nghĩa là "học" hoặc "học tập". Chữ này có trong 学校 (GAKKOU, trường học), 学生 (GAKUSEI, học sinh, sinh viên) và 大学 (DAIGAKU, đại học).

Xem: Gen và Shibamaru học chữ 学

Video sẽ được tải từ YouTube khi bạn nhấn phát. Mở trên YouTube

Nguồn gốc của chữ 学

Dạng cũ của 学 là 學. Phần dưới là 子 (trẻ em), phần trên thường được giải thích là mái nhà và hai bàn tay: một đứa trẻ học trong ngôi trường.

Thứ tự nét (8 nét)

  1. 11
  2. 22
  3. 33
  4. 44
  5. 55
  6. 66
  7. 77
  8. 88

Từ có chữ 学

  • 学校がっこう

    GAKKOU

    trường học

  • 学生がくせい

    GAKUSEI

    học sinh, sinh viên

  • 大学だいがく

    DAIGAKU

    đại học

  • 学ぶまなぶ

    MANABU

    học

  • 入学にゅうがく

    NYUUGAKU

    nhập học

Phần viết bằng chữ 学 trong mỗi từ được tô màu cam. Âm thanh: cách đọc trong video của chúng mình.

Mẹo đọc

  • Trong 学校, がく trở thành がっ (GAK): GAKKOU. Âm bị ngắn lại trước âm tiếp theo.
  • 学ぶ (MANABU) nghĩa là "học". Khi nói chuyện hằng ngày, người ta thường nói べんきょうする (BENKYOU SURU, học bài).

Trong video

  • Genおれは 学生だ!Mình là học sinh!
  • Shibamaruいっしょに 学ぼうCùng học nào!

Câu ví dụ

  • わたしは 学生です。

    WATASHI WA GAKUSEI DESU.

    Tôi là học sinh.

  • 学校に いきます。

    GAKKOU NI IKIMASU.

    Tôi đi học.

Tiếp tục học kanji

Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, theo giấy phép CC BY-SA 3.0. Hình chữ kanji trên trang này được vẽ từ dữ liệu KanjiVG (đã đổi độ dày và màu nét, có hoạt ảnh) và được chia sẻ theo cùng giấy phép. Cấp độ: JLPT N5 chỉ là gợi ý học tập; JLPT không công bố danh sách kanji chính thức.